Trade & Marketing K17

THE CHANGES NEVER END WHEN WE HAVE MORE FRIENDS


You are not connected. Please login or register

luyen nghe BASIC - Practice

Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

1 luyen nghe BASIC - Practice on Thu Sep 20, 2012 2:36 pm

Admin


Admin
LIST
1 --- 37
[Only admins are allowed to see this link]

[Only admins are allowed to see this link]

[Only admins are allowed to see this link]

Unit 1: Telling Time
Clocks and Watches

1. 4:15 R - 2. 9:13 R - 6. 7:40 R - 7. 10:10 R - 9. 8:05 R
3. 3:40 W - 4. 12:05 W - 5. 5:45 W 2/3- 8. 11:45 W - 10. 3:30 W 3/2
>> 5/5
1. 4:15 R
2. 9:13 R
3. 3:40 W twenty to four. = 5 20->4H KO 12.4
4. 12:05 W five after twelve. 5’ <- 12H KO 5.15
5. 5:45 W a quarter to six ¼ -> 6 KO 4.6
6. 7:40 R
7. 10:10 R
8. 11:45 W at a quarter'15 to twelve 12. = 10
9. 8:05 R
10. 3:30 W half past three. 30 <- 3H KO 3.3
5R/5W

[Only admins are allowed to see this link]
on Thu 20 Sep 2012 - 14:36
LAN 2
1. 4:15 R
2. 9:13 R
3. 3:40 W NOT 12.04
4. 12:05 W NOT 5.12
5. 5:45 W NOT 6.15
6. 7:40
7. 10:10 EASY
8. 11:45
9. 8:05
10. 3:30



Được sửa bởi Admin ngày Thu Nov 15, 2012 2:40 pm; sửa lần 5.

Xem lý lịch thành viên http://tm17.forumvi.com

2 UNIT 2 : Shopping and Prices on Fri Sep 21, 2012 2:21 pm

Admin


Admin
[Only admins are allowed to see this link]

1. $2.50
2. $7.14
3. $22.80
4. $15.13
5. $40.16
6. $89.40
7. $60.90
8. $130.17
9. $217.50 w
10. $508.25

Xem lý lịch thành viên http://tm17.forumvi.com

3 Unit 3: Meeting People on Thu Nov 08, 2012 3:51 pm

Admin


Admin
1. Josh R
2. Amy R
3. Mike R
4. Daniel R
5. Amanda R
6. Paul W NOT-PAT
7. Nicole`s R
8. Randall NOT-RUSSEL
9. Lauren NOT-LAURA
10. Ted W NOT-TIM

[Only admins are allowed to see this link]

I. Pre-Listening Exercises
It is easy to meet and make friends if you understand, and use, their names. Listen and repeat some popular boy and girl names:
Boys Names: Aaron, Adam, Andrew, Brandon, Brian, Chad, Charles, Christopher, Daniel, David, Derek, Dustin, Eric, Jacob, John, Joseph, Joshua, Justin, Kevin, Mark, Matthew, Michael, Nathan, Paul, Richard, Robert, Ryan, Scott, Shawn, Stephen, Thomas, Timothy, Travis, William
Girls Names: Amanda, Amber, Amy, Andrea, Angela, April, Ashley, Christina, Courtney, Crystal, Danielle, Emily, Erica, Erin, Heather Jamie, Jennifer, Jessica, Julie, Katherine, Katie, Kelly, Kimberly, Kristin, Laura, Lauren, Lisa, Maria, Mary, Megan, Melissa, Michelle, Nicole, Rachel, Sara (Sarah), Shannon, Stephanie, Tara, Tiffany

với con trai thì tên thuờng là:

anthony: có cá tính mạnh mẽ
arthur: thích đọc sách
charles: trung thục, nhã nhặn, có chút cúng nhắc
dane: tóc vàng, phẩm vị tốt
david: trí tuệ, can đảm, khôi ngô
dennis: thích quậy phá, hay giúp người
george: thông minh, nhẫn nại
henry: thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ
Jack: đáng yêu, thông minh, hiếu động
James: khôi ngô, học rọng, đáng tin
John: bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu
mark: hóm hỉnh, thích vận động, gần gũi
martin: hiếu chiến, nghiêm khắc với bản thân, tinh tế
peter: thành thục, thẳng thắn, không giả tạo
William: thông minh, bảo thủ
--------
Những họ phổ biến thường có etymological histories. Ví dụ, dưới đây là nghĩa của một số tên họ phổ biến: (có nhiều lắm, tớ chỉ lấy một số làm ví dụ)

HACKER: người đốn gỗ, tiều phu
HALE: người sống bên triền núi
HALLIDAY: sinh vào ngày nghỉ (ông David đồng tác giả của cuốn Fundamentals of Physics cũng có cái họ này )
HAMMOND: người bảo vệ chính
HASEN, HANSON: đời sau của Han hay John

JACK(E): little John
JACKSON: con trai của Jack

KAHN: thầy tu
KAPLAN: cha tuyên uý (trong các nhà nguyện ở nhà tù, trường học)
KEARNEY: người lính
KELLY: chiến sĩ
KELVIN: người sống bên sông hẹp
KENNEDY: thủ lĩnh xấu xí
KENT: trắng, sáng

LARCHER: người bắn cung
LARSEN, LARSON: con trai của Lars hay Laurence
LAURENCE, LAURANCE, LAWRENCE: cây nguyệt quế
LEE, LEIGH, LEA: người sống trên cánh đồng
LENNOX: người sống trên cây du
LESLEY, LESLIE: người sống trên pháo đài xám
LEVI, LEVY: tham gia vào, nhập vào
LEWIS: trận chiến đấu nổi tiếng
LIDDEL: người sống bên dòng sông lớn

MABON: anh hùng trẻ tuổi
MACCONNACHIE: con trai của Ducan (Mac name = son of)
MACKAY, MACKIE: con trai của Keith
MAGNUS: vĩ đại
MANN: người đầy tớ, chư hầu
MARSHAL(L): người coi ngựa, thợ đóng móng ngựa

OLIVER, OLLIVER: tốt bụng
OWEN: đứa nhỏ sinh ra khoẻ mạnh

IDE: niềm hạnh phúc
ILE(S): người sống trên đảo
ILLINGWORTH: đến từ Illingworth (Yorkshire)
INC: người sống trong ngôi nhà lớn
ING(S): người sống trên đồng cỏ
INGLE: yêu quý, yêu thích
INMAN: chủ quán trọ

JEKYLL: vị quan tòa dễ tính
JELLICOS: thích thú

KEBLE: dũng cảm

LACY: người đến từ Lassy (Pháp)
LADD: người đày tớ, lad
LAKR: người sống bên dòng nước

MALKIN: lộn xộn, bù nhìn
MASSINGER: người đưa tin
MAWER: thợ gặt
MELLOR: thợ xay
MELVILLE: người sống ở vùng đất nghèo khổ
MEREDITH: ngày chết chóc
MERRRYWEATHER: con người vui vẻ

[Only admins are allowed to see this link]

Xem lý lịch thành viên http://tm17.forumvi.com

Sponsored content


Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết